Kết quả cho “出戏”
Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.
(diễn viên) thoát vai diễn (ví dụ: sau khi kết thúc vở diễn); (khán giả) mất hứng thú với vở diễn
Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.
(diễn viên) thoát vai diễn (ví dụ: sau khi kết thúc vở diễn); (khán giả) mất hứng thú với vở diễn