出戏 là gì?
出戏 [chū xì] có nghĩa là (diễn viên) thoát vai diễn (ví dụ: sau khi kết thúc vở diễn); (khán giả) mất hứng thú với vở diễn.
Nghĩa của từ 出戏 trong tiếng Việt
- (diễn viên) thoát vai diễn (ví dụ: sau khi kết thúc vở diễn)
- (khán giả) mất hứng thú với vở diễn
Cách đọc và ghi nhớ 出戏
出戏 được đọc là chū xì, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “(diễn viên) thoát vai diễn (ví dụ: sau khi kết thúc vở diễn); (khán giả) mất hứng thú với vở diễn”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .