Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
出戏出戲

chū xì

出戏 là gì?

出戏 [chū xì] có nghĩa là (diễn viên) thoát vai diễn (ví dụ: sau khi kết thúc vở diễn); (khán giả) mất hứng thú với vở diễn.

Cụm từTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 出戏 trong tiếng Việt

  1. (diễn viên) thoát vai diễn (ví dụ: sau khi kết thúc vở diễn)
  2. (khán giả) mất hứng thú với vở diễn

Cách đọc và ghi nhớ 出戏

出戏 được đọc là chū xì, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “(diễn viên) thoát vai diễn (ví dụ: sau khi kết thúc vở diễn); (khán giả) mất hứng thú với vở diễn”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan