Kết quả cho “关外”
Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.
bên ngoài cửa ải, tức khu vực phía bắc và đông của Sơn Hải Quan 山海關|山海关[Shan1 hai3 guan1] hoặc khu vực phía tây của Gia Dụ Quan 嘉峪關|嘉峪关[Jia1 yu4 guan1] hoặc cả hai
Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.
bên ngoài cửa ải, tức khu vực phía bắc và đông của Sơn Hải Quan 山海關|山海关[Shan1 hai3 guan1] hoặc khu vực phía tây của Gia Dụ Quan 嘉峪關|嘉峪关[Jia1 yu4 guan1] hoặc cả hai