Kết quả cho “低微”
Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.
ít ỏi (tiền lương); thấp kém (địa vị xã hội); yếu ớt (giọng nói)
Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.
ít ỏi (tiền lương); thấp kém (địa vị xã hội); yếu ớt (giọng nói)