Kết quả cho “仁义道德”
Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.
nhân nghĩa đạo đức (thành ngữ); tất cả các đức hạnh truyền thống; chủ yếu dùng mỉa mai, nghĩa là đạo đức giả
Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.
nhân nghĩa đạo đức (thành ngữ); tất cả các đức hạnh truyền thống; chủ yếu dùng mỉa mai, nghĩa là đạo đức giả