Kết quả cho “交代”
Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.
bàn giao (nhiệm vụ cho người khác); dặn dò; bảo (ai làm gì); giải thích; báo cáo; tóm tắt; thú nhận; giải trình; (đùa cợt) có kết cục xấu
Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.
bàn giao (nhiệm vụ cho người khác); dặn dò; bảo (ai làm gì); giải thích; báo cáo; tóm tắt; thú nhận; giải trình; (đùa cợt) có kết cục xấu