Kết quả cho “争先”
Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.
cạnh tranh để đứng đầu; tranh giành vị trí đầu tiên
tranh nhau làm trước và sợ bị làm sau (thành ngữ); thi đua từng chút một
Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.
cạnh tranh để đứng đầu; tranh giành vị trí đầu tiên
tranh nhau làm trước và sợ bị làm sau (thành ngữ); thi đua từng chút một