Kết quả cho “不让须眉”
Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.
(thành ngữ) sánh ngang với đàn ông về khả năng, lòng dũng cảm, v.v.; không thua kém đàn ông; nghĩa đen: không nhường đàn ông (râu và lông mày)
Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.
(thành ngữ) sánh ngang với đàn ông về khả năng, lòng dũng cảm, v.v.; không thua kém đàn ông; nghĩa đen: không nhường đàn ông (râu và lông mày)