Kết quả cho “上行”
Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.
(tàu) hướng lên (tức là về hướng thủ đô); (thuyền trên sông) đi ngược dòng; đệ trình (văn kiện) lên cấp trên
cấp dưới noi gương cấp trên (thành ngữ)
Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.
(tàu) hướng lên (tức là về hướng thủ đô); (thuyền trên sông) đi ngược dòng; đệ trình (văn kiện) lên cấp trên
cấp dưới noi gương cấp trên (thành ngữ)