Kết quả tra từ “三”
Tìm thấy 60 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
ba; 3
ba người cùng đi ắt có người là thầy của ta
tên bộ "nước" 氵[shui3] trong chữ Hán (bộ Khang Hy số 85)
(tiếng lóng) khỏa thân; trần truồng
Tập đoàn Sanlu, công ty quốc doanh Trung Quốc về sản phẩm sữa liên quan đến vụ bê bối nhiễm melamine năm 2008
Sanlu (thương hiệu)
ba món tươi (trong nấu ăn)
ba hồn bất tử và bảy phách trong Đạo giáo, đối lập giữa phần tinh thần và thể xác của con người
ba hồn bất tử trong Đạo giáo, đại diện cho tinh thần và trí tuệ
vấn đề ba vật thể (cơ học)
bệnh tam nhiễm sắc thể
bộ ba, tam đầu chế
ba con ngựa chung máng (thành ngữ, liên quan đến Tư Mã Ý 司馬懿|司马懿[Si1 ma3 Yi4] và hai con trai); kẻ đồng mưu dưới cùng một mái nhà
nghĩa đen: ba lần đến thăm lều cỏ (thành ngữ) (tích trong Tam quốc diễn nghĩa 三國演義|三国演义[San1 guo2 Yan3 yi4] khi Lưu Bị 劉備|刘备[Liu2 Bei4] ba lần…
cơ tam đầu; cơ tam đầu cánh tay
nghĩa đen: có ba đầu sáu tay (thành ngữ); nghĩa bóng: có khả năng phi thường; một người có sức mạnh đáng gờm
tam thức (toán học)
ba môn phối hợp
ba mục; ba sự kiện; ba hạng mục; tam-; đa thức ba hạng, hệ ba (toán học); ba môn phối hợp (viết tắt của 三項全能|三项全能)
quãng ba (khoảng cách âm nhạc)
quãng ba (khoảng cách âm nhạc, ví dụ: đô-mi)
kẻ móc túi
nữ tiếp viên; cô gái quán bar
dì, người đứng thứ ba trong các chị em gái bên ngoại
huyện Sanmen ở Thai Châu 台州[Tai1 zhou1], Chiết Giang
Sanmenxia, thành phố cấp địa khu ở Hà Nam
Sanmenxia, thành phố cấp địa khu ở Hà Nam
huyện Sanmen ở Thai Châu 台州[Tai1 zhou1], Chiết Giang
bất hạnh bất ngờ; tai nạn bất ngờ; chết đột ngột
ba môn phối hợp (Đài Loan); (điền kinh) các môn ném trừ ném búa (tức là ném đĩa, ném lao và đẩy tạ)
liên kết ba (hóa học); liên kết ba
tỉnh Mie ở miền trung Nhật Bản
thành phố Sanchong hoặc Sanch'ung ở Tân Bắc 新北市[Xin1 bei3 shi4], Đài Loan
tam tấu (nhóm nhạc ba người)
âm cao gấp ba
Sanlihe (tên đường ở Bắc Kinh)
Sanlitun (tên đường ở Bắc Kinh)
triglyceride
huyện tự trị dân tộc Thủy Tam Đô, châu tự trị dân tộc Bố Y và Miêu, Qiannan 黔南州[Qian2 nan2 zhou1], Quý Châu
huyện tự trị dân tộc Thủy Tam Đô, châu tự trị dân tộc Bố Y và Miêu, Qiannan 黔南州[Qian2 nan2 zhou1], Quý Châu
tam bộ khúc; bộ ba tác phẩm; bộ ba phần
tam giác
(loài chim ở Trung Quốc) sẻ ngô đồng cỏ (Emberiza cioides)
hat-trick (thể thao)
khớp nối chữ T; ống chữ T; ống nối hình chữ T; ba liên kết
rút khỏi Đảng Cộng sản, Đoàn Thanh niên Cộng sản và Đội Thiếu niên Tiền phong Trung Quốc
kỷ Trias (thời kỳ địa chất cách đây 250-205 triệu năm); cũng viết 三疊紀|三叠纪
ba vấn đề nông thôn: nông nghiệp, nông thôn và nông dân
xem 三農問題|三农问题[san1 nong2 wen4 ti2]
người lái xe xích lô
xe xích lô; xe ba bánh
(về một đội) hết mình xông pha chiến đấu
(thời xưa) thượng quân, trung quân và hạ quân; quân đội gồm hữu quân, trung quân và tả quân; (thời hiện đại) ba binh chủng: Lục quân, Hải quân…
quỳ ba lần và khấu đầu chín lần (nghi thức trang trọng khi yết kiến hoàng đế)
(loài chim ở Trung Quốc) mòng biển chân đen (Rissa tridactyla)
(loài chim ở Trung Quốc) hồng tước ba ngón (Cholornis paradoxa)
(loài chim ở Trung Quốc) chim bói cá lùn phương Đông (Ceyx erithacus)
(loài chim ở Trung Quốc) chim giẽ cát (Calidris alba)
(loài chim ở Trung Quốc) gõ kiến ba ngón Âu-Á (Picoides tridactylus)
quạ vàng ba chân sống trên mặt trời (trong thần thoại Đông Bắc Á và Trung Quốc); Tiếng Hàn: samjog'o