Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “万”

Tìm thấy 60 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển
wàn

mười nghìn; một số lượng lớn

Từ vựng

dùng trong 万俟[Mo4 qi2]

Từ vựng
万齐融Wàn Qí róng

Vạn Tề Dung (hoạt động khoảng năm 711), nhà thơ thời nhà Đường

Cụm từ
万马齐喑wàn mǎ qí yīn

hàng nghìn con ngựa đều câm lặng (thành ngữ); không ai dám lên tiếng; bầu không khí đàn áp chính trị

Thành ngữ
万马奔腾wàn mǎ bēn téng

nghĩa đen: (như) mười nghìn con ngựa phi nước đại (thành ngữ); nghĩa bóng: tiến tới mạnh mẽ

Thành ngữ
万头钻动wàn tóu zuān dòng

đám đông chen chúc

Cụm từ
万顷wàn qǐng

đất đai rộng lớn; không gian bao la

Cụm từ
万灵节Wàn líng jié

Lễ Các Thánh (lễ Kitô giáo vào ngày 2 tháng 11)

Cụm từ
万灵丹wàn líng dān

thuốc chữa bách bệnh; chữa mọi bệnh

Cụm từ
万难wàn nán

vô vàn khó khăn; cực kỳ khó khăn; đối mặt với mọi khó khăn

Cụm từ
万隆Wàn lóng

Thành phố Bandung (ở Indonesia)

Cụm từ
万金油wàn jīn yóu

Dầu cao con hổ, một loại thuốc mỡ bôi ngoài da để trị các loại đau nhức và mỏi mệt; (nghĩa bóng) (khẩu ngữ) người đa tài

Khẩu ngữ
万里长江Wàn lǐ Cháng jiāng

sông Trường Giang; sông Dương Tử

Cụm từ
万里长城Wàn lǐ Cháng chéng

Vạn Lý Trường Thành

Cụm từ
万里乡Wàn lǐ xiāng

xã Wanli ở Thành phố Tân Bắc 新北市[Xin1 bei3 shi4], Đài Loan

Cụm từ
万里迢迢wàn lǐ tiáo tiáo

(cụm trạng ngữ dùng với các động từ như 歸|归[gui1] hoặc 赴[fu4] v.v.) đi một quãng đường rất xa

Cụm từ
万里无云wàn lǐ wú yún

không mây

Cụm từ
万里江山wàn lǐ jiāng shān

nghĩa đen: mười ngàn dặm giang sơn; lãnh thổ bao la (thành ngữ)

Thành ngữ
万里wàn lǐ

rất xa; hàng ngàn dặm; mười ngàn dặm

Cụm từ
万邦wàn bāng

tất cả các quốc gia

Cụm từ
万那杜Wàn nà dù

Vanuatu, quốc gia ở tây nam Thái Bình Dương (Đài Loan)

Cụm từ
万载县Wàn zài xiàn

huyện Vạn Tải ở Nghi Xuân 宜春, Giang Tây

Cụm từ
万载Wàn zài

huyện Vạn Tải ở Nghi Xuân 宜春, Giang Tây

Cụm từ
万贯家财wàn guàn jiā cái

tài sản kếch xù

Cụm từ
万贯wàn guàn

mười nghìn xâu tiền; rất giàu; triệu phú

Cụm từ
万豪Wàn háo

Marriott International (chuỗi khách sạn)

Cụm từ
万象更新wàn xiàng gēng xīn

(vào mùa xuân) thiên nhiên khoác lên diện mạo mới (thành ngữ)

Thành ngữ
万象wàn xiàng

mọi biểu hiện của thiên nhiên

Cụm từ
万变不离其宗wàn biàn bù lí qí zōng

muôn hình vạn trạng nhưng không rời gốc (thành ngữ); càng thay đổi, càng giống như cũ

Thành ngữ
万万wàn wàn

tuyệt đối; hoàn toàn

Cụm từ
万华区Wàn huá Qū

Khu Vạn Hoa của thành phố Đài Bắc 臺北市|台北市[Tai2 bei3 Shi4], Đài Loan

Cụm từ
万华Wàn huá

Khu Vạn Hoa của thành phố Đài Bắc 臺北市|台北市[Tai2 bei3 Shi4], Đài Loan

Cụm từ
万花筒wàn huā tǒng

kính vạn hoa

Cụm từ
万艾可Wàn ài kě

Viagra

Cụm từ
万般无奈wàn bān wú nài

không có lối thoát; không có lựa chọn nào khác

Cụm từ
万般wàn bān

mọi loại; đa dạng; cực kỳ

Cụm từ
万能钥匙wàn néng yào shi

chìa khóa vạn năng; chìa khóa chính

Cụm từ
万能曲尺wàn néng qū chǐ

thước đo góc vạn năng

Cụm từ
万能㹴wàn néng gēng

chó sục Airedale

Cụm từ
万能wàn néng

toàn năng; đa dụng; phổ quát

Cụm từ
万圣节前夜Wàn shèng jié Qián yè

Halloween

Cụm từ
万圣节前夕Wàn shèng jié Qián xī

Đêm trước Lễ Các Thánh; Halloween

Cụm từ
万圣节Wàn shèng jié

Lễ Các Thánh (lễ hội Kitô giáo)

Cụm từ
万圣夜Wàn shèng yè

Halloween (viết tắt của 萬聖節前夜|万圣节前夜[Wan4 sheng4 jie2 Qian2 ye4])

Viết tắt
万县港Wàn xiàn gǎng

Thành phố cảng Vạn huyện trên sông Trường Giang hay Dương Tử ở Tứ Xuyên, đổi tên thành quận Vạn Châu trong thành phố trực thuộc trung ương…

Cụm từ
万县市Wàn xiàn shì

Thành phố cảng Vạn huyện trên sông Trường Giang hay Dương Tử ở Tứ Xuyên, đổi tên thành quận Vạn Châu trong thành phố trực thuộc trung ương…

Cụm từ
万县Wàn xiàn

Thành phố cảng Vạn huyện trên sông Trường Giang hay Dương Tử ở Tứ Xuyên, đổi tên thành quận Vạn Châu trong thành phố trực thuộc trung ương…

Cụm từ
万维网联合体wàn wéi wǎng lián hé tǐ

W3C, ủy ban chỉ đạo Internet toàn cầu

Cụm từ
万维网Wàn wéi wǎng

World Wide Web (WWW)

Cụm từ
万维天罗地网Wàn wéi Tiān luó Dì wǎng

Mạng lưới toàn cầu (WWW); nghĩa đen: lưới vạn chiều che phủ trời đất; thuật ngữ do China News Digest đặt và viết tắt thành 萬維網|万维网[Wan4 wei2…

Viết tắt
万紫千红wàn zǐ qiān hóng

ngàn tím vạn đỏ (thành ngữ); rực rỡ sắc màu; nghĩa bóng: nhiều ngành nghề phồn thịnh

Thành ngữ
万籁无声wàn lài wú shēng

không một âm thanh nào được nghe thấy (thành ngữ); im lặng như tờ

Thành ngữ
万籁俱寂wàn lài jù jì

không một âm thanh nào được nghe thấy (thành ngữ)

Thành ngữ
万箭穿心wàn jiàn chuān xīn

nghĩa đen: tim bị xuyên bởi ngàn mũi tên (thành ngữ); nghĩa bóng: đau khổ tột cùng; nghĩa bóng: chỉ trích nặng nề; xé xác ai đó

Thành ngữ
万科Wàn kē

Vanke, công ty bất động sản lớn của Trung Quốc, thành lập năm 1984

Cụm từ
万秀区Wàn xiù qū

quận Vạn Tú của thành phố Ngô Châu 梧州市[Wu2 zhou1 shi4], Quảng Tây

Cụm từ
万福玛丽亚Wàn fú Mǎ lì yà

Kính mừng Maria; Ave Maria (tôn giáo)

Cụm từ
万众一心wàn zhòng yī xīn

hàng triệu người một lòng (thành ngữ); nhân dân đoàn kết

Thành ngữ
万目睽睽wàn mù kuí kuí

hàng nghìn ánh mắt đổ dồn (thành ngữ)

Thành ngữ
万盛区Wàn shèng qū

quận ngoại thành Vạn Thịnh của thành phố Trùng Khánh, trước đây thuộc Tứ Xuyên

Cụm từ