Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Kết quả cho “万”

Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.

24 từ sẵn sàng
wàn

vạn, mười nghìn

Từ vựng HSK 2 ✓ Đã kiểm duyệt

dùng trong 万俟[Mo4 qi2]

Từ vựng
万一
wànyī

nhỡ đâu

Từ vựng HSK 4 ✓ Đã kiểm duyệt
万万
wàn wàn

tuyệt đối; hoàn toàn

Cụm từ
万丈
wàn zhàng

nghĩa đen mười ngàn trượng; nghĩa bóng cực kỳ cao hoặc sâu; cao vút; không đáy

Cụm từ
万世
wàn shì

muôn đời

Cụm từ
万丹
Wàn dān

thị trấn Wantan ở huyện Pingtung 屏東縣|屏东县[Ping2 dong1 Xian4], Đài Loan

Cụm từ
万事
wàn shì

vạn sự

Cụm từ
万人
wàn rén

mười nghìn người; tất cả mọi người; người bình thường

Cụm từ
万亿
wàn yì

nghìn tỷ

Cụm từ
万代
Wàn dài

công ty đồ chơi Bandai

Cụm từ
万位
wàn wèi

hàng chục nghìn trong hệ thập phân

Cụm từ
万俟
Mò qí

họ hai chữ [Mo4 qi2]

Cụm từ
万全
wàn quán

tuyệt đối an toàn; chắc chắn; kỹ lưỡng

Cụm từ
万分
wàn fēn

rất nhiều; cực kỳ; một phần mười nghìn

Cụm từ
万千
wàn qiān

vô số; ngàn vạn; đa dạng

Cụm từ
万华
Wàn huá

Khu Vạn Hoa của thành phố Đài Bắc 臺北市|台北市[Tai2 bei3 Shi4], Đài Loan

Cụm từ
万历
Wàn lì

niên hiệu của hoàng đế Minh (1573-1619)

Cụm từ
万县
Wàn xiàn

Thành phố cảng Vạn huyện trên sông Trường Giang hay Dương Tử ở Tứ Xuyên, đổi tên thành quận Vạn Châu trong thành phố trực thuộc trung ương Trùng Khánh năm 1990

Cụm từ
万名
wàn míng

mọi tên gọi

Cụm từ
万国
wàn guó

mọi quốc gia

Cụm từ
万宁
Wàn níng

thành phố Vạn Ninh, Hải Nam

Cụm từ
万安
wàn ān

hoàn toàn an toàn; một điều chắc chắn; yên tâm

Cụm từ
万岁
wàn suì

Vạn tuế (nhà vua, cách mạng, v.v.)!; Bệ hạ; Hoàng thượng

Cụm từ