Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
缩胸縮胸

suō xiōng

缩胸 là gì?

缩胸 [suō xiōng] có nghĩa là phẫu thuật thu nhỏ ngực; phẫu thuật giảm kích thước ngực.

Cụm từTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 缩胸 trong tiếng Việt

  1. phẫu thuật thu nhỏ ngực
  2. phẫu thuật giảm kích thước ngực

Cách đọc và ghi nhớ 缩胸

缩胸 được đọc là suō xiōng, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “phẫu thuật thu nhỏ ngực; phẫu thuật giảm kích thước ngực”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan