琉璃庙
thị trấn Liulimiao ở thành phố Bắc Kinh
thị trấn Liulimiao ở thành phố Bắc Kinh
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
Ryūkyū; chỉ quần đảo Ryūkyū 琉球群島|琉球群岛[Liu2 qiu2 Qun2 dao3] trải dài từ Nhật Bản đến Đài Loan; thị trấn…
›琉璃塔liú lí tǎtháp ngói lưu ly
›琉璃瓦liú lí wǎngói lưu ly
›琉璃liú likính màu; men gốm
›琉璃苣liú lí jùcây lưu ly (Borago officinalis)
›琉球乡Liú qiú xiāngXã Liuchiu ở huyện Pingtung 屏東縣|屏东县[Ping2 dong1 Xian4], Đài Loan
›琉璃蓝鹟liú lí lán wēng(loài chim ở Trung Quốc) đớp ruồi Zappey (Cyanoptila cumatilis)
›琉球角鸮Liú qiú jiǎo xiāo(loài chim ở Trung Quốc) Cú mèo Ryukyu (Otus elegans)
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.