Kết quả cho “一样”
Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.
như nhau, giống nhau
khác; đặc biệt; không giống
hoàn toàn giống nhau (thành ngữ); bản sao y hệt; cũng đọc là [yi1 mo2 yi1 yang4]
đúng hay sai cũng không khác nhau nhiều; như nhau cả; thế nào cũng như nhau
(thành ngữ) đồng đội đần độn gây hại nhiều hơn đối thủ đáng gờm nhất