Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “一样”

Tìm thấy 5 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển
一样yī yàng

giống; như; bằng; với; giống như

Cụm từ
反正一样fǎn zhèng yī yàng

đúng hay sai cũng không khác nhau nhiều; như nhau cả; thế nào cũng như nhau

Cụm từ
不怕神一样的对手,就怕猪一样的队友bù pà shén yī yàng de duì shǒu , jiù pà zhū yī yàng de duì yǒu

(thành ngữ) đồng đội đần độn gây hại nhiều hơn đối thủ đáng gờm nhất

Thành ngữ
不一样bù yī yàng

khác; đặc biệt; không giống

Cụm từ
一模一样yī mú yī yàng

hoàn toàn giống nhau (thành ngữ); bản sao y hệt; cũng đọc là [yi1 mo2 yi1 yang4]

Thành ngữ