Kết quả tra từ “为富不仁,为仁不富”
Tìm thấy 1 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
为富不仁,为仁不富wéi fù - bù rén , wéi rén - bù fù
(thành ngữ, từ Mạnh Tử) người giàu thì không nhân từ, người nhân từ thì không giàu