Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
炮友

pào yǒu

炮友 là gì?

炮友 [pào yǒu] có nghĩa là bạn tình; bạn tình không ràng buộc.

Cụm từTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 炮友 trong tiếng Việt

  1. bạn tình
  2. bạn tình không ràng buộc

Cách đọc và ghi nhớ 炮友

炮友 được đọc là pào yǒu, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “bạn tình; bạn tình không ràng buộc”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan