治多
huyện Chỉ Đa (tiếng Tây Tạng: 'bri stod rdzong) trong Châu tự trị dân tộc Tạng Ngọc Thụ 玉樹藏族自治州|玉树藏族自治州[Yu4 shu4 Zang4 zu2 Zi4 zhi4 zhou1], Thanh Hải
huyện Chỉ Đa (tiếng Tây Tạng: 'bri stod rdzong) trong Châu tự trị dân tộc Tạng Ngọc Thụ 玉樹藏族自治州|玉树藏族自治州[Yu4 shu4 Zang4 zu2 Zi4 zhi4 zhou1], Thanh Hải
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
huyện Chỉ Đa (tiếng Tây Tạng: 'bri stod rdzong) trong Châu tự trị dân tộc Tạng Ngọc Thụ 玉樹藏族自治州|玉树藏族自治州[Yu4…
›治标zhì biāochỉ điều trị triệu chứng mà không giải quyết nguyên nhân gốc rễ
›治标不治本zhì biāo bù zhì běnchỉ điều trị triệu chứng mà không giải quyết nguyên nhân gốc rễ
›治国理政zhì guó lǐ zhèngquản lý công việc nhà nước; cai trị đất nước
›治国zhì guócai trị đất nước
›治伤zhì shāngđiều trị vết thương
›治安zhì āntrị an; pháp luật và trật tự; an ninh công cộng
›治保zhì bǎothực thi pháp luật và bảo vệ công chúng (như được thực hiện ở Trung Quốc bởi các ủy ban an ninh địa phương…
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.