归纳推理
lập luận quy nạp
lập luận quy nạp
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
phương pháp quy nạp (phương pháp suy luận trong logic)
›归纳guī nàtóm tắt; tổng kết; kết luận từ thực tế; phương pháp quy nạp trong logic
›归结guī jiétóm lại; kết luận; tóm tắt; kết thúc (của một câu chuyện, v.v.)
›归经guī jīngquy kinh (YHCT)
›归谬法guī miù fǎphản chứng; biện luận bằng cách mâu thuẫn; cũng gọi là 反證法|反证法
›归程guī chéngchuyến đi về; hành trình về nhà
›归绥Guī suítên cũ của thành phố Hohhot 呼和浩特[Hu1 he2 hao4 te4], Nội Mông
›归真返璞guī zhēn fǎn púxem 返璞歸真|返璞归真[fan3 pu2 gui1 zhen1]
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.