归纳
tóm tắt; tổng kết; kết luận từ thực tế; phương pháp quy nạp trong logic
tóm tắt; tổng kết; kết luận từ thực tế; phương pháp quy nạp trong logic
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
phương pháp quy nạp (phương pháp suy luận trong logic)
›归结guī jiétóm lại; kết luận; tóm tắt; kết thúc (của một câu chuyện, v.v.)
›归纳推理guī nà tuī lǐlập luận quy nạp
›归经guī jīngquy kinh (YHCT)
›归西guī xīchết (nói giảm, nghĩa đen: trở về miền Tây hoặc cõi Tây Phương Cực Lạc)
›归程guī chéngchuyến đi về; hành trình về nhà
›归真返璞guī zhēn fǎn púxem 返璞歸真|返璞归真[fan3 pu2 gui1 zhen1]
›归真guī zhēnchết (Phật giáo); trở về với Allah (Hồi giáo)
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.