刘昫
Lưu Hú (887-946), chính trị gia thời Hậu Tấn của Ngũ Đại 後晉|后晋[Hou4 Jin4], biên soạn Cựu Đường Thư 舊唐書|旧唐书[Jiu4 Tang2 shu1]
Lưu Hú (887-946), chính trị gia thời Hậu Tấn của Ngũ Đại 後晉|后晋[Hou4 Jin4], biên soạn Cựu Đường Thư 舊唐書|旧唐书[Jiu4 Tang2 shu1]
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
tên khác của bộ lịch sử Ngũ Đại giữa thời Đường và Tống 舊五代史|旧五代史[Jiu4 Wu3 dai4 shi3]
›刘毅Liú YìLưu Nghị (-285), quan nổi tiếng liêm khiết của triều Tây Tấn 西晉|西晋[Xi1 Jin4] (265-316); Lưu Nghị (-412)…
›柳宗元Liǔ Zōng yuánLưu Tông Nguyên (773-819), nhà văn và nhà thơ đời Đường, người ủng hộ phong trào văn cổ 古文運動|古文运动 và phục cổ…
›刘洋Liú YángLưu Dương (1978-), nữ phi hành gia đầu tiên của Trung Quốc bay vào không gian (16 tháng 6, 2012)
›恋旧liàn jiùxem 懷舊|怀旧[huai2 jiu4]
›李翱Lǐ ÁoLi Ao (774-836), học giả và nhà văn đời Đường, đồng nghiệp với Hàn Dũ 韓愈|韩愈[Han2 Yu4] trong việc thúc đẩy…
›刘慈欣Liú Cí xīnLưu Từ Hân (1963-), nhà văn khoa học viễn tưởng Trung Quốc
›刘晓波Liú Xiǎo bōLưu Hiểu Ba (1955-2017), nhà văn và nhà hoạt động nhân quyền ở Bắc Kinh, tổ chức kiến nghị Hiến chương 2008…
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.