李公朴
Lý Công Phác (-1946), cộng sản bị Quốc dân đảng giết ở Côn Minh năm 1946
Lý Công Phác (-1946), cộng sản bị Quốc dân đảng giết ở Côn Minh năm 1946
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
Lý Khắc Cường (1955-2023), chính trị gia Trung Quốc, thủ tướng 2013-2023
›李光耀Lǐ Guāng yàoLý Quang Diệu (1923-2015), quốc phụ của Singapore hiện đại, thủ tướng 1959-1990
›李冰冰Lǐ Bīng bīngLý Băng Băng (1973-), nữ diễn viên điện ảnh và ngôi sao nhạc pop Trung Quốc
›李元昊Lǐ Yuán hàoLi Yuanhao (1003-1048), quốc vương sáng lập Tây Hạ 西夏[Xi1 Xia4] ở khu vực Ninh Hạ hiện đại 寧夏|宁夏[Ning2 xia4]
›李卜克内西Lǐ bo kè nèi xīWilhelm Liebknecht (1826-1900), nhà hoạt động chính trị và thành viên sáng lập Đảng Xã hội Chủ nghĩa Đức SPD
›李叔同Lǐ Shū tóngLiu Shutong (1880-1942), họa sĩ, nhà sư và nhân vật xuất sắc trong Phong trào Văn hóa Mới 新文化運動|新文化运动[Xin1…
›李冰Lǐ BīngLý Băng (thế kỷ 3 TCN), kỹ sư thủy lợi thiết kế hệ thống tưới tiêu Đô Giang Yển 都江堰[Du1 jiang1 yan4] ở Tứ…
›李先念Lǐ Xiān niànLi Xiannian (1909-1992), tướng và chính trị gia nước CHND Trung Hoa
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.