杌陧
(văn học) bất ổn; không ổn định; bất an
(văn học) bất ổn; không ổn định; bất an
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
(văn học) chưa đến kỳ hạn
›未经wèi jīngchưa trải qua; không qua (một quá trình nhất định)
›未达一间wèi dá yī jiànchỉ khác biệt một chút; không khác nhau nhiều
›未遂wèi suìkhông thành công; thất bại (nỗ lực); (đảo chính) không thành; (giết người, tự sát) chưa thành; (ước muốn)…
›未详wèi xiángkhông rõ; không rõ ràng
›未能wèi néngkhông thể; thất bại trong; không có khả năng
›杌凳wù dèngghế đẩu thấp kiểu Trung Quốc
›未遑多让wèi huáng duō ràngxem 不遑多讓|不遑多让[bu4 huang2 duo1 rang4]
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.