敲打
đánh ai đó; đánh (trống)
đánh ai đó; đánh (trống)
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
hỗ trợ ai; ủng hộ ai trong tranh luận; (nghĩa đen: đánh trống bên cạnh)
›敲打锣鼓qiāo dǎ luó gǔnghĩa đen: đánh cồng; nghĩa bóng: chọc tức ai đó; một sự khiêu khích
›敲山震虎qiāo shān zhèn hǔcố ý biểu dương sức mạnh để cảnh báo
›敲小背qiāo xiǎo bèibị mại dâm thủ dâm cho
›敲击qiāo jīđập; gõ
›敲定qiāo dìngđi đến quyết định; ấn định (ngày tháng, v.v.); xác định; chốt lại; đưa ra quyết định cuối cùng (một thỏa…
›敲敲打打qiāo qiāo dǎ dǎtạo âm thanh đập liên tục; (ví von) kích động bằng lời nói
›敲大背qiāo dà bèiquan hệ tình dục với gái mại dâm
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.