敲边鼓
hỗ trợ ai; ủng hộ ai trong tranh luận; (nghĩa đen: đánh trống bên cạnh)
hỗ trợ ai; ủng hộ ai trong tranh luận; (nghĩa đen: đánh trống bên cạnh)
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
đánh rìa cồng; (ví von) khuấy động tình huống (tức là gây ra hoặc làm trầm trọng thêm tranh chấp)
›敲打锣鼓qiāo dǎ luó gǔnghĩa đen: đánh cồng; nghĩa bóng: chọc tức ai đó; một sự khiêu khích
›敲打qiāo dǎđánh ai đó; đánh (trống)
›敲钟qiāo zhōngđánh chuông; (của đồng hồ) điểm chuông
›敲锣qiāo luóđánh cồng
›敲响qiāo xiǎngđánh chuông; phát cảnh báo
›敲诈罪qiāo zhà zuìtội cưỡng đoạt
›敲诈qiāo zhàmoi tiền; tống tiền; cưỡng đoạt
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.