Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “找”

Tìm thấy 47 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển
zhǎo

cố gắng tìm; tìm; đến gặp ai đó; tìm thấy; tìm kiếm; trả lại; thối tiền

Từ vựng
找齐zhǎo qí

làm cho đồng đều; điều chỉnh cho đều; bù đắp thiếu hụt

Cụm từ
找麻烦zhǎo má fan

gây rắc rối

Cụm từ
找饭碗zhǎo fàn wǎn

tìm việc làm

Cụm từ
找头zhǎo tou

tiền thối (từ số tiền đã trả)

Cụm từ
找零zhǎo líng

đưa tiền thối; đổi tiền

Cụm từ
找门路zhǎo mén lù

tìm kiếm sự giúp đỡ từ các mối quan hệ xã hội

Cụm từ
找钱zhǎo qián

trả tiền thừa

Cụm từ
找遍zhǎo biàn

tìm khắp nơi; tìm khắp mọi chỗ; lục soát

Cụm từ
找辙zhǎo zhé

tìm cớ

Cụm từ
找赎zhǎo shú

(phương ngữ) trả tiền thừa

Cụm từ
找见zhǎo jiàn

tìm thấy (thứ mà người ta đang tìm)

Cụm từ
找补zhǎo bu

bù đắp; bù vào; bổ sung; thêm

Cụm từ
找着zhǎo zháo

tìm thấy

Cụm từ
找茬zhǎo chá

bắt lỗi; tìm điểm khác; xét nét; gây sự; tìm kiếm phàn nàn

Cụm từ
找碴儿zhǎo chá r

gây sự; tìm lỗi; xét nét

Cụm từ
找碴zhǎo chá

biến thể của 找茬[zhao3 cha2]

Cụm từ
找死zhǎo sǐ

chuốc lấy cái chết; làm liều

Cụm từ
找机会zhǎo jī huì

tìm cơ hội

Cụm từ
找抽zhǎo chōu

(khẩu ngữ) tìm rắc rối

Khẩu ngữ
找平zhǎo píng

san phẳng (mặt đất); làm cho phẳng

Cụm từ
找岔子zhǎo chà zi

tìm sơ hở; tìm lỗi; bắt bẻ

Cụm từ
找对象zhǎo duì xiàng

tìm bạn đời; tìm người yêu

Cụm từ
找寻zhǎo xún

tìm kiếm; tìm; tìm lỗi

Cụm từ
找回zhǎo huí

lấy lại

Cụm từ
找台阶儿zhǎo tái jiē r

tìm cớ; tìm lý do

Cụm từ
找刺儿zhǎo cì r

bắt lỗi

Cụm từ
找到zhǎo dào

tìm thấy

Cụm từ
找出zhǎo chū

tìm; tìm ra

Cụm từ
找借口zhǎo jiè kǒu

tìm cớ

Cụm từ
找事zhǎo shì

tìm việc làm; gây sự

Cụm từ
找不着北zhǎo bu zháo běi

bị bối rối và mất phương hướng

Cụm từ
找不着zhǎo bu zháo

không thể tìm được

Cụm từ
找不自在zhǎo bù zì zai

chuốc lấy rắc rối; tự rước họa vào thân

Cụm từ
找不到zhǎo bu dào

không thể tìm thấy

Cụm từ
找上门zhǎo shàng mén

đến cửa ai đó; đến thăm ai đó

Cụm từ
骑驴找驴qí lǘ zhǎo lǘ

nghĩa đen: tìm con la khi đang cưỡi nó (thành ngữ); nghĩa bóng: tìm kiếm thứ mà mình đã có

Thành ngữ
骑驴找马qí lǘ zhǎo mǎ

(thành ngữ) (khẩu ngữ) tiếp tục một công việc (hoặc mối quan hệ tình cảm, v.v.) không hài lòng trong khi tích cực tìm kiếm một thứ tốt hơn

Khẩu ngữ
骑马找马qí mǎ zhǎo mǎ

(thành ngữ) (khẩu ngữ) tiếp tục một công việc (hoặc mối quan hệ tình cảm, v.v.) không hài lòng trong khi tích cực tìm kiếm một thứ tốt hơn

Khẩu ngữ
花钱找罪受huā qián zhǎo zuì shòu

tiêu tiền vào việc gì đó hóa ra không như ý hoặc thậm chí thảm họa

Cụm từ
自找麻烦zì zhǎo má fan

chuốc lấy rắc rối; mời gọi khó khăn

Cụm từ
自找苦吃zì zhǎo kǔ chī

tự rước khổ vào người

Cụm từ
自找zì zhǎo

tự chịu hậu quả do hành động của mình; gậy ông đập lưng ông; tự chuốc lấy (điều không hay)

Cụm từ
满地找牙mǎn dì zhǎo yá

đi tìm răng khắp sàn nhà; (bóng) bị đánh tơi tả; đánh ai nhừ tử

Cụm từ
查找chá zhǎo

tìm kiếm; tra cứu

Cụm từ
寻找xún zhǎo

tìm kiếm; tìm

Cụm từ
不用找bù yòng zhǎo

"khỏi thối lại tiền" (cách nói trong nhà hàng)

Cụm từ