Kết quả cho “找”
Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.
cố gắng tìm; tìm; đến gặp ai đó; tìm thấy; tìm kiếm; trả lại; thối tiền
tìm ra
tìm việc làm; gây sự
tìm thấy
lấy lại
tiền thối (từ số tiền đã trả)
tìm kiếm; tìm; tìm lỗi
san phẳng (mặt đất); làm cho phẳng
(khẩu ngữ) tìm rắc rối
chuốc lấy cái chết; làm liều
tìm thấy
biến thể của 找茬[zhao3 cha2]
bắt lỗi; tìm điểm khác; xét nét; gây sự; tìm kiếm phàn nàn
bù đắp; bù vào; bổ sung; thêm
tìm thấy (thứ mà người ta đang tìm)
(phương ngữ) trả tiền thừa
tìm cớ
tìm khắp nơi; tìm khắp mọi chỗ; lục soát
trả tiền thừa
đưa tiền thối; đổi tiền
làm cho đồng đều; điều chỉnh cho đều; bù đắp thiếu hụt
đến cửa ai đó; đến thăm ai đó
không thể tìm thấy
không thể tìm được