布哈林
Nikolai Ivanovich Bukharin (1888-1938), nhà lý luận cách mạng Xô Viết, bị xử tử sau phiên tòa chiếu lệ năm 1937
Nikolai Ivanovich Bukharin (1888-1938), nhà lý luận cách mạng Xô Viết, bị xử tử sau phiên tòa chiếu lệ năm 1937
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
thành phố Bokhara hoặc Bukhara ở Uzbekistan
›布囊bù nángtúi vải
›布吉纳法索Bù jí nà Fǎ suǒBurkina Faso (Đài Loan)
›布坎南Bù kǎn nánBuchanan (họ)
›布吉河Bù jí Hésông Buji, phụ lưu của sông Thâm Quyến hoặc sông Shamchun 深圳河[Shen1 zhen4 He2], Quảng Đông
›布城Bù chéngPutrajaya, lãnh thổ hành chính liên bang của Malaysia, phía nam thành phố Kuala Lumpur 吉隆坡市
›布匿战争Bù nì Zhàn zhēngba cuộc Chiến tranh Punic (264-146 TCN) giữa La Mã và Carthage
›布基纳法索Bù jī nà Fǎ suǒBurkina Faso
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.