布什
Bush (tên); George H.W. Bush (1924-2018), tổng thống Hoa Kỳ 1988-1992; George W. Bush (1946-), tổng thống Hoa Kỳ 2000-2008
Bush (tên); George H.W. Bush (1924-2018), tổng thống Hoa Kỳ 1988-1992; George W. Bush (1946-), tổng thống Hoa Kỳ 2000-2008
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
Bugatti (tên gọi); Bugatti Automobiles S.A.S. (công ty ô tô Pháp)
›布劳恩Bù láo ēnBrowne (tên người)
›布下bù xiàsắp xếp; bày ra
›布什尔Bù shí ěrTỉnh Bushehr ở miền nam Iran, giáp với Vịnh Ba Tư; Bushehr, thành phố cảng, thủ phủ của tỉnh Bushehr
›布丁bù dīngmón pudding (từ mượn)
›布伍bù wǔtriển khai quân đội
›布依Bù yīnhóm dân tộc Buyei
›布伦尼Bù lún níBrønnøysund (thành phố ở Nordland, Na Uy)
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.