布下
sắp xếp; bày ra
sắp xếp; bày ra
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
món pudding (từ mượn)
›布什Bù shíBush (tên); George H.W. Bush (1924-2018), tổng thống Hoa Kỳ 1988-1992; George W. Bush (1946-), tổng thống…
›布什尔Bù shí ěrTỉnh Bushehr ở miền nam Iran, giáp với Vịnh Ba Tư; Bushehr, thành phố cảng, thủ phủ của tỉnh Bushehr
›布伍bù wǔtriển khai quân đội
›布依Bù yīnhóm dân tộc Buyei
›布伦尼Bù lún níBrønnøysund (thành phố ở Nordland, Na Uy)
›布伦轻机枪Bù lún qīng jī qiāngsúng máy hạng nhẹ Bren, súng máy hạng nhẹ của Anh sản xuất lần đầu năm 1937
›布偶bù ǒuđồ chơi nhồi bông; búp bê vải
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.