Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师
小型
MỤC TỪ CHUYÊN SÂU

小型

xiǎoxíng

loại nhỏ, cỡ nhỏ

Từ vựng Tiêu chuẩn HSK 4 ✓ Đã kiểm duyệt
Giản thể小型
Phồn thể小型
Số chữ Hán2 chữ
Cập nhật13/07/2026
Nguồn dữ liệuKho cốt lõi
NHẬN DIỆN CHỮ

Bộ thủ, cấu tạo và cách viết

2 chữ Hán
Cấu tạo mục từ 2 Hán tự ghép lại
Chữ 1Chữ 2
Chữ 小Đang chờ dữ liệu số nétBộ thủ sẽ được tô màu cam trong khung viết
Chữ 型Đang chờ dữ liệu số nétBộ thủ sẽ được tô màu cam trong khung viết
Xem cách viết từng nétChỉ tải hoạt ảnh khi bạn mở mục này
Mở mục này để tải nét viết
Đang xemChưa tải dữ liệu nét
  • Nét thuộc bộ thủ được tô màu cam.
  • Chọn từng chữ nếu mục từ có nhiều Hán tự.
Ý NGHĨA

Nghĩa tiếng Việt

1 nghĩa
  1. loại nhỏ, cỡ nhỏ
DÙNG TRONG CÂU

Cách dùng và vị trí trong câu

Từ loại / chức năngTính từ
Vị trí thường gặpThường làm vị ngữ sau 很/非常; khi bổ nghĩa danh từ thường đi với 的.
Mẫu cấu trúcChủ ngữ + 很/非常 + 小型小型 + 的 + danh từ
ĐẶT CÂU

Ví dụ với 小型

1 ví dụ
  1. 这套衣服有点儿大,你有小型的吗?

    Bộ quần áo này hơi to, bạn có cỡ nhỏ hơn không?

SO SÁNH NHANH

Từ cận nghĩa và từ dễ nhầm

Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.

MỞ RỘNG VỐN TỪ

Từ ghép chứa 小 · 型

Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.