Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
破口

pò kǒu

破口 là gì?

破口 [pò kǒu] có nghĩa là rách hoặc vết rách; bị rách (ví dụ: quần áo); không kiềm chế (ví dụ: chửi bới).

Cụm từTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 破口 trong tiếng Việt

  1. rách hoặc vết rách
  2. bị rách (ví dụ: quần áo)
  3. không kiềm chế (ví dụ: chửi bới)

Cách đọc và ghi nhớ 破口

破口 được đọc là pò kǒu, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “rách hoặc vết rách; bị rách (ví dụ: quần áo); không kiềm chế (ví dụ: chửi bới)”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan