回娘家
回娘家 là gì?
Cụm từTiêu chuẩn
Nghĩa của từ 回娘家 trong tiếng Việt
(người vợ) về nhà bố mẹ đẻ; (ví von) trở về chốn cũ, công việc cũ, trường cũ, v.v
(người vợ) về nhà bố mẹ đẻ; (ví von) trở về chốn cũ, công việc cũ, trường cũ, v.v