Kết quả tra từ “回家”
Tìm thấy 3 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
回家huí jiā
trở về nhà
回家吃自己huí jiā chī zì jǐ
(thông tục) (Đài Loan) bị sa thải; bị đuổi việc
当官不为民做主不如回家卖红薯dāng guān bù wèi mín zuò zhǔ bù rú huí jiā mài hóng shǔ
làm quan không đặt dân lên hàng đầu thì không bằng về nhà bán khoai lang