吃掉
ăn hết; tiêu thụ
ăn hết; tiêu thụ
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
nước uống; lấy nước (cho nhu cầu hàng ngày); hấp thụ nước; mớn nước (của tàu)
›吃拿卡要chī ná qiǎ yàomời ăn uống, chiếm đoạt, cản trở và đòi hối lộ; các kiểu lạm dụng quyền lực
›吃播chī bōmukbang, thể loại phát sóng trực tuyến mà người dẫn vừa ăn vừa tương tác với khán giả
›吃得开chī de kāiđược ưa chuộng; thành công; phổ biến
›吃案chī àn(Đài Loan) (cảnh sát) che giấu tội phạm (tức là che đậy sự tồn tại của vụ án hình sự để cải thiện số liệu…
›吃枪药chī qiāng yào(nghĩa đen) nuốt phải thuốc súng; (nghĩa bóng) nóng giận; phát cáu; cọc cằn
›吃得消chī de xiāochịu đựng được (như gắng sức, mệt mỏi v.v.); có khả năng chi trả
›吃得住chī de zhùchịu được; hỗ trợ được
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.