三代
ba thế hệ của một gia đình; ba triều đại sớm nhất (Hạ, Thương và Chu)
ba thế hệ của một gia đình; ba triều đại sớm nhất (Hạ, Thương và Chu)
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
ba thế hệ sống chung một nhà
›三个世界Sān ge Shì jièBa Thế Giới (theo đề xuất của Mao Trạch Đông), tức là siêu cường quốc (Mỹ và Liên Xô), các nước giàu có khác…
›三个代表Sān gè Dài biǎo"Ba đại diện", một tập hợp ba nguyên tắc chỉ đạo cho ĐCSTQ do Giang Trạch Dân 江澤民|江泽民[Jiang1 Ze2 min2] giới…
›三九天sān jiǔ tiānhai mươi bảy ngày sau Đông chí, được coi là những ngày lạnh nhất trong năm
›三仇sān chóusự thù hận hoặc oán giận đối với ba nhóm (quan chức, người giàu và cảnh sát) do bị cho là lạm quyền
›三人行,则必有我师sān rén xíng , zé bì yǒu wǒ shīNếu ba người cùng đi, một người trong đó có thể dạy tôi điều gì đó (Khổng Tử)
›三件套式西装sān jiàn tào shì xī zhuāngbộ vest ba mảnh
›三伏sān fúba giai đoạn thời tiết nóng hàng năm, cụ thể là 初伏[chu1 fu2], 中伏[zhong1 fu2] và 末伏[mo4 fu2], kéo dài liên…
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.