Kết quả cho “三代”
Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.
ba thế hệ của một gia đình; ba triều đại sớm nhất (Hạ, Thương và Chu)
ba thế hệ sống chung một nhà
giàu không qua ba đời (thành ngữ)
Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.
ba thế hệ của một gia đình; ba triều đại sớm nhất (Hạ, Thương và Chu)
ba thế hệ sống chung một nhà
giàu không qua ba đời (thành ngữ)