Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师
厉害
MỤC TỪ CHUYÊN SÂU

厉害

lì hai

(dùng để mô tả ai đó hoặc điều gì đó gây ấn tượng mạnh, dù tích cực hay tiêu cực) kinh khủng; dữ dội; nghiêm trọng; tàn khốc; tuyệt vời; xuất sắc; (về người) nghiêm nghị; nghiêm khắc; khắt khe; sắc sảo; cứng rắn; (về động vật) hung dữ…

Cụm từ Tiêu chuẩn 360° Hồ sơ nền
Giản thể厉害
Phồn thể厲害
Số chữ Hán2 chữ
Cập nhật20/07/2026
Nguồn dữ liệuKho mở rộng
HIỂU TỪ TRONG 5 GIÂY

Bản đồ dùng từ 360°

Hồ sơ nền

厉害 thường mang nghĩa “kinh khủng; dữ dội; nghiêm trọng; tàn khốc; tuyệt vời; xuất sắc”; hồ sơ này cung cấp cách dùng nền để tra cứu nhanh và tiếp tục biên tập chuyên sâu.

Hồ sơ nền đang được mở rộng

Nội dung này được tổng hợp từ dữ liệu từ điển và mức độ phổ biến để giúp tra cứu nhanh. Các mục phân biệt từ dễ nhầm và lỗi người Việt chỉ xuất hiện sau khi được biên tập chắc chắn.

Từ loạiTính từ Mức độMức trung bình Sắc tháiMức sử dụng trung bình; nên học cùng ngữ cảnh và cụm từ đi kèm.
Mẹo ghi nhớ

Ghi nhớ Hán tự 厉害, pinyin và nghĩa cốt lõi trước; sau đó đối chiếu thêm ví dụ thực tế khi sử dụng.

NHẬN DIỆN CHỮ

Bộ thủ, cấu tạo và cách viết

2 chữ Hán
Cấu tạo mục từ 2 Hán tự ghép lại
Chữ 1Chữ 2
Chữ 厉Đang chờ dữ liệu số nétBộ thủ sẽ được tô màu cam trong khung viết
Chữ 害Đang chờ dữ liệu số nétBộ thủ sẽ được tô màu cam trong khung viết
Xem cách viết từng nétChỉ tải hoạt ảnh khi bạn mở mục này
Mở mục này để tải nét viết
Đang xemChưa tải dữ liệu nét
  • Nét thuộc bộ thủ được tô màu cam.
  • Chọn từng chữ nếu mục từ có nhiều Hán tự.
Ý NGHĨA

Nghĩa tiếng Việt

15 nghĩa
  1. (dùng để mô tả ai đó hoặc điều gì đó gây ấn tượng mạnh, dù tích cực hay tiêu cực) kinh khủng
  2. dữ dội
  3. nghiêm trọng
  4. tàn khốc
  5. tuyệt vời
  6. xuất sắc
  7. (về người) nghiêm nghị
  8. nghiêm khắc
  9. khắt khe
  10. sắc sảo
  11. cứng rắn
  12. (về động vật) hung dữ
  13. (về sự giống nhau) nổi bật
  14. (về rượu hoặc ớt) mạnh
  15. (về vi khuẩn) độc hại
TỪ LOẠI & NGỮ PHÁP

Cách dùng và vị trí trong câu

Mỗi trường hợp được tách riêng theo đúng chức năng, vị trí, mẫu kết hợp và ví dụ.

1 trường hợp
1

Cách dùng nền: Tính từ

Miêu tả tính chất, trạng thái hoặc mức độ của người và sự vật.

Đứng ở đâu
  • Có thể làm vị ngữ; trong câu khẳng định thường đi với 很 hoặc phó từ mức độ.
  • Khi bổ nghĩa cho danh từ thường đứng trước danh từ, có thể dùng 的.
  • Phủ định thường đặt 不 hoặc 没有 trước cụm tính chất tùy cấu trúc.
Mẫu dùng
chủ ngữ + 很 + từtừ + 的 + danh từ更/最 + từ
NHỚ NGAY SAU KHI TRA

Luyện nhanh 30 giây

Chọn đáp án để kiểm tra bạn đã hiểu đúng cách dùng hay chưa.

0/1 đúng
Câu 1Nghĩa phù hợp nhất của 厉害 là gì?
MỞ RỘNG TRA CỨU

Từ liên quan có thể bạn cần

Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.

MỞ RỘNG VỐN TỪ

Từ ghép chứa 厉 · 害

Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.