厉害
(dùng để mô tả ai đó hoặc điều gì đó gây ấn tượng mạnh, dù tích cực hay tiêu cực) kinh khủng; dữ dội; nghiêm trọng; tàn khốc; tuyệt vời; xuất sắc; (về người) nghiêm nghị; nghiêm khắc; khắt khe; sắc sảo; cứng rắn; (về động vật) hung dữ…
(dùng để mô tả ai đó hoặc điều gì đó gây ấn tượng mạnh, dù tích cực hay tiêu cực) kinh khủng; dữ dội; nghiêm trọng; tàn khốc; tuyệt vời; xuất sắc; (về người) nghiêm nghị; nghiêm khắc; khắt khe; sắc sảo; cứng rắn; (về động vật) hung dữ…
厉害 thường mang nghĩa “kinh khủng; dữ dội; nghiêm trọng; tàn khốc; tuyệt vời; xuất sắc”; hồ sơ này cung cấp cách dùng nền để tra cứu nhanh và tiếp tục biên tập chuyên sâu.
Nội dung này được tổng hợp từ dữ liệu từ điển và mức độ phổ biến để giúp tra cứu nhanh. Các mục phân biệt từ dễ nhầm và lỗi người Việt chỉ xuất hiện sau khi được biên tập chắc chắn.
Ghi nhớ Hán tự 厉害, pinyin và nghĩa cốt lõi trước; sau đó đối chiếu thêm ví dụ thực tế khi sử dụng.
Mỗi trường hợp được tách riêng theo đúng chức năng, vị trí, mẫu kết hợp và ví dụ.
Miêu tả tính chất, trạng thái hoặc mức độ của người và sự vật.
chủ ngữ + 很 + từtừ + 的 + danh từ更/最 + từChọn đáp án để kiểm tra bạn đã hiểu đúng cách dùng hay chưa.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
giọng nghiêm khắc
›卵鞘luǎn qiào(động vật học không xương sống) nang trứng
›厉行lì xínglàm (gì đó) một cách nghiêm ngặt; nghiêm túc
›厉鬼lì guǐlinh hồn độc ác; quỷ
›厘金lí jīnmột hình thức thuế vận chuyển ở Trung Quốc được giới thiệu để tài trợ quân đội đàn áp cuộc Nổi dậy Thái Bình
›卵黄囊luǎn huáng nángtúi noãn hoàng (tế bào ngoại bì gắn kết thai với tử cung trước khi phát triển nhau thai)
›卵黄腺luǎn huáng xiàntuyến noãn hoàng; vitellaria (trong sinh học)
›卵黄管luǎn huáng guǎnống noãn hoàng
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.