杂役
công việc lặt vặt; nhân viên bán thời gian
công việc lặt vặt; nhân viên bán thời gian
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
công nhân không có tay nghề
›杂戏zá xìxiếc; nghệ thuật biểu diễn tại lễ hội dân gian
›杂家Zá jiāTrường phái Tạp gia thời Chiến Quốc (475-221 TCN) với người đề xướng hàng đầu là Lã Bất Vi 呂不韋|吕不韦[Lu:3 Bu4…
›杂技演员zá jì yǎn yuándiễn viên xiếc
›杂婚zá hūnhôn nhân khác biệt (khác chủng tộc, tôn giáo, văn hoá,...)
›杂店zá diàncửa hàng tiện lợi; cửa hàng tạp hóa
›杂念zá niànnhững suy nghĩ phân tâm
›杂感zá gǎnsuy nghĩ ngẫu nhiên (một thể loại văn học)
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.