杂噪
tiếng ồn ào; tạp âm
tiếng ồn ào; tạp âm
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
Huyện Tạp Đa (Tiếng Tạng: rdza stod rdzong) thuộc Châu tự trị dân tộc Tạng Ngọc Thụ 玉樹藏族自治州|玉树藏族自治州[Yu4 shu4…
›杂家Zá jiāTrường phái Tạp gia thời Chiến Quốc (475-221 TCN) với người đề xướng hàng đầu là Lã Bất Vi 呂不韋|吕不韦[Lu:3 Bu4…
›杂件儿zá jiàn rhàng hóa tạp nham
›杂件zá jiànhàng hóa tạp nham
›杂店zá diàncửa hàng tiện lợi; cửa hàng tạp hóa
›杂和面儿zá huo miàn rbiến thể er hoá của 雜和麵|杂和面[za2 huo5 mian4]
›杂多Zá duōhuyện Zadoi (Tạng: rdza stod rdzong) thuộc Châu tự trị dân tộc Tạng Ngọc Thụ 玉樹藏族自治州|玉树藏族自治州[Yu4 shu4 Zang4…
›杂和面zá huo miànbột ngô trộn với một ít bột đậu nành
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.