Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Kết quả cho “院”

Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.

24 từ sẵn sàng
yuàn

viện

Từ vựng HSK 2 ✓ Đã kiểm duyệt
院子
yuànzi

sân nhỏ, sân trong, vườn

Từ vựng HSK 2 ✓ Đã kiểm duyệt
院长
yuànzhǎng

viện trưởng

Từ vựng HSK 2 ✓ Đã kiểm duyệt
院坝
yuàn bà

(phương ngữ) sân

Cụm từ
院士
yuàn shì

học giả; viện sĩ; thành viên (của một học viện)

Cụm từ
院感
yuàn gǎn

nhiễm trùng bệnh viện; nhiễm khuẩn bệnh viện (viết tắt của 醫院感染|医院感染[yi1 yuan4 gan3 ran3])

Viết tắt
院本
yuàn běn

kịch bản cho các vở kịch (đặc biệt thời Nguyên)

Cụm từ
院校
yuàn xiào

trường cao đẳng; học viện; cơ sở giáo dục

Cụm từ
院牧
yuàn mù

viện phụ (Cơ đốc giáo)

Cụm từ
院线
yuàn xiàn

chuỗi rạp chiếu phim (viết tắt của 電影院線|电影院线)

Viết tắt
院落
yuàn luò

sân

Cụm từ
院试
yuàn shì

kỳ thi cuối cùng trong ba kỳ thi tuyển sinh cấp đầu của hệ thống khoa cử thời Minh và Thanh

Cụm từ
住院
zhùyuàn

nằm viện, nhập viện

Từ vựng HSK 2 ✓ Đã kiểm duyệt
出院
chū//yuàn

xuất viện, ra viện

Từ vựng HSK 2 ✓ Đã kiểm duyệt
法院
fǎyuàn

tòa án

Từ vựng HSK 4 ✓ Đã kiểm duyệt
产院
chǎn yuàn

bệnh viện phụ sản

Cụm từ
医院
yī yuàn

bệnh viện; LT:所[suo3],家[jia1],座[zuo4]

Cụm từ
独院
dú yuàn

nhà có sân riêng của một gia đình

Cụm từ
留院
liú yuàn

ở lại trong bệnh viện

Cụm từ
病院
bìng yuàn

bệnh viện chuyên khoa

Cụm từ
禅院
chán yuàn

giảng đường Phật giáo

Cụm từ
立院
Lì yuàn

Viện Lập pháp (Đài Loan); viết tắt của 立法院[Li4 fa3 yuan4]

Viết tắt
议院
yì yuàn

quốc hội; nghị viện; hội đồng lập pháp

Cụm từ
跨院
kuà yuàn

sân bên (trong nhà kiểu Trung Quốc)

Cụm từ