台罗字
Tai-lo, hệ thống phiên âm cho tiếng Phúc Kiến Đài Loan (viết tắt của 臺灣閩南語羅馬字拼音方案|台湾闽南语罗马字拼音方案[Tai2 wan1 Min3 nan2 yu3 Luo2 ma3 zi4 Pin1 yin1 Fang1 an4])
Tai-lo, hệ thống phiên âm cho tiếng Phúc Kiến Đài Loan (viết tắt của 臺灣閩南語羅馬字拼音方案|台湾闽南语罗马字拼音方案[Tai2 wan1 Min3 nan2 yu3 Luo2 ma3 zi4 Pin1 yin1 Fang1 an4])
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
Mã trao đổi tiêu chuẩn cho chữ Hán thông dụng, một tiêu chuẩn mã hóa ký tự của Đài Loan 1986-1992, còn gọi…
›台湾大学Tái wān Dà xuéĐại học Quốc gia Đài Loan; viết tắt 臺大|台大[Tai2 Da4]
›通用汉字标准交换码Tōng yòng Hàn zì Biāo zhǔn Jiāo huàn mǎMã trao đổi tiêu chuẩn cho chữ Hán thông dụng, một tiêu chuẩn mã hóa ký tự của Đài Loan 1986-1992, còn gọi…
›台视Tái shìviết tắt của 臺灣電視公司|台湾电视公司, Đài truyền hình Đài Loan (TTV)
›台海Tái hǎiviết tắt của 台灣海峽|台湾海峡, eo biển Đài Loan
›台大Tái Dàviết tắt của 臺灣大學|台湾大学[Tai2 wan1 Da4 xue2]
›统编tǒng biān(Đài Loan) mã số thuế VAT của doanh nghiệp hoặc tổ chức (viết tắt của 統一編號|统一编号[tong3 yi1 bian1 hao4])
›统汉字tǒng Hàn zìUnihan; chữ Hán thống nhất Trung-Nhật-Hàn; viết tắt của 中日韓統一表意文字|中日韩统一表意文字[Zhong1 Ri4 Han2 tong3 yi1 biao3…
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.