Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt

zhuàn

转 là gì?

[zhuàn] có nghĩa là quay; xoay; vòng quanh; đi dạo; lượng từ cho số vòng quay (mỗi phút, v.v.): vòng, rpm; lượng từ cho hành động lặp lại.

Từ vựngTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 转 trong tiếng Việt

  1. quay
  2. xoay
  3. vòng quanh
  4. đi dạo
  5. lượng từ cho số vòng quay (mỗi phút, v.v.): vòng, rpm
  6. lượng từ cho hành động lặp lại

Cách đọc và ghi nhớ 转

được đọc là zhuàn, gồm 1 chữ Hán và thuộc nhóm từ vựng. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “quay; xoay; vòng quanh; đi dạo; lượng từ cho số vòng quay (mỗi phút, v.v.): vòng, rpm; lượng từ cho hành động lặp lại”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan