Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “赚”

Tìm thấy 11 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển
zuàn

lừa gạt; lừa đảo

Từ vựng
zhuàn

kiếm tiền; thu lợi

Từ vựng
赚头zhuàn tou

lợi nhuận (khẩu ngữ)

Khẩu ngữ
赚钱zhuàn qián

kiếm tiền; kiếm lời

Cụm từ
赚得zhuàn dé

kiếm được

Cụm từ
赚大钱zhuàn dà qián

kiếm được nhiều tiền

Cụm từ
赚回来zhuàn huí lai

kiếm lại (tiền đã đầu tư, lãng phí, v.v.)

Cụm từ
赚哄zhuàn hǒng

lừa gạt; lừa bịp; lừa đảo

Cụm từ
赚吆喝zhuàn yāo he

(công ty) tạo sự nhận biết qua quảng bá; tốn tiền để thu hút khách hàng

Cụm từ
赚取zhuàn qǔ

kiếm lời; kiếm được nhiều tiền

Cụm từ
网赚wǎng zhuàn

kiếm tiền online

Cụm từ