结束
结束
Kết thúc
Giản thể结束
Phồn thể结束
Số chữ Hán2 chữ
Cập nhật13/07/2026
Kết thúc
Kết thúc
结束 đọc là jiéshù, thuộc nhóm từ vựng và có nghĩa chính là “Kết thúc”. Mục từ này thuộc cấp HSK 2.
Nội dung được cập nhật gần nhất ngày .
会议结束了。
Cuộc họp kết thúc rồi.