Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师
结束

结束

jiéshù

Kết thúc

Từ vựng Tiêu chuẩn HSK 2 ✓ Đã kiểm duyệt
Giản thể结束
Phồn thể结束
Số chữ Hán2 chữ
Cập nhật13/07/2026

Nghĩa của 结束 trong tiếng Việt

Kết thúc

Cách đọc và ghi nhớ nhanh

结束 đọc là jiéshù, thuộc nhóm từ vựng và có nghĩa chính là “Kết thúc”. Mục từ này thuộc cấp HSK 2.

Nội dung được cập nhật gần nhất ngày .

Ví dụ với 结束

会议结束了。

Huìyì jiéshù le.

Cuộc họp kết thúc rồi.

Từ cùng chủ đề