提高
提高
đề cao, nâng cao
Giản thể提高
Phồn thể提高
Số chữ Hán2 chữ
Cập nhật13/07/2026
đề cao, nâng cao
đề cao, nâng cao
提高 đọc là tígāo, thuộc nhóm từ vựng và có nghĩa chính là “đề cao, nâng cao”. Mục từ này thuộc cấp HSK 2.
Nội dung được cập nhật gần nhất ngày .
我要提高听力。
Tôi muốn nâng cao kỹ năng nghe.