Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师
提高

提高

tígāo

đề cao, nâng cao

Từ vựng Tiêu chuẩn HSK 2 ✓ Đã kiểm duyệt
Giản thể提高
Phồn thể提高
Số chữ Hán2 chữ
Cập nhật13/07/2026

Nghĩa của 提高 trong tiếng Việt

đề cao, nâng cao

Cách đọc và ghi nhớ nhanh

提高 đọc là tígāo, thuộc nhóm từ vựng và có nghĩa chính là “đề cao, nâng cao”. Mục từ này thuộc cấp HSK 2.

Nội dung được cập nhật gần nhất ngày .

Ví dụ với 提高

我要提高听力。

Wǒ yào tígāo tīnglì.

Tôi muốn nâng cao kỹ năng nghe.

Từ cùng chủ đề