Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师
权利
MỤC TỪ CHUYÊN SÂU

权利

quánlì

quyền lợi, lợi ích

Từ vựng Tiêu chuẩn HSK 4 ✓ Đã kiểm duyệt
Giản thể权利
Phồn thể权利
Số chữ Hán2 chữ
Cập nhật13/07/2026
Nguồn dữ liệuKho cốt lõi

Nghĩa của 权利 trong tiếng Việt

quyền lợi, lợi ích

Ví dụ với 权利

每个越南人都有平等的权力。

Mỗi người Việt Nam đều bình đẳng về quyền lợi.

Cách viết 权利Xem thứ tự nét ngay trong mục từ
Mở mục này để tải nét viết
Đang xemChưa tải dữ liệu nét
  • Quan sát hướng đi của từng nét.
  • Chọn từng chữ nếu mục từ có nhiều Hán tự.

Hoạt ảnh chỉ được tải khi bạn mở phần này, giúp trang tra cứu ban đầu nhẹ hơn.

MỞ RỘNG VỐN TỪ

Từ ghép chứa 权 · 利

Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.

KHÁM PHÁ THÊM

Từ liên quan