Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师
爱护
MỤC TỪ CHUYÊN SÂU

爱护

àihù

bảo vệ, yêu quý

Từ vựng Tiêu chuẩn HSK 4 ✓ Đã kiểm duyệt
Giản thể爱护
Phồn thể爱护
Số chữ Hán2 chữ
Cập nhật13/07/2026
Nguồn dữ liệuKho cốt lõi
NHẬN DIỆN CHỮ

Bộ thủ, cấu tạo và cách viết

2 chữ Hán
Cấu tạo mục từ 2 Hán tự ghép lại
Chữ 1Chữ 2
Chữ 爱Đang chờ dữ liệu số nétBộ thủ sẽ được tô màu cam trong khung viết
Chữ 护Đang chờ dữ liệu số nétBộ thủ sẽ được tô màu cam trong khung viết
Xem cách viết từng nétChỉ tải hoạt ảnh khi bạn mở mục này
Mở mục này để tải nét viết
Đang xemChưa tải dữ liệu nét
  • Nét thuộc bộ thủ được tô màu cam.
  • Chọn từng chữ nếu mục từ có nhiều Hán tự.
Ý NGHĨA

Nghĩa tiếng Việt

1 nghĩa
  1. bảo vệ, yêu quý
TỪ LOẠI & NGỮ PHÁP

Cách dùng và vị trí trong câu

Mỗi chức năng được tách riêng để biết từ đứng ở đâu và dùng theo mẫu nào.

1 trường hợp
1

Động từ

Biểu thị hành động, trạng thái hoặc sự thay đổi.

Đứng ở đâu
  • Thường đứng sau chủ ngữ.
  • Nếu là động từ ngoại động, tân ngữ đứng ngay sau động từ.
  • Phó từ phủ định, thời gian hoặc mức độ thường đứng trước động từ.
Mẫu câu
chủ ngữ + 爱护 + (tân ngữ)chủ ngữ + 不/没/正在/已经 + 爱护chủ ngữ + 想/要/会/能 + 爱护
Ví dụ
Ví dụ 1他们总是互相爱护。

Họ luôn yêu thương bảo vệ nhau.

SO SÁNH NHANH

Từ cận nghĩa và từ dễ nhầm

Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.

MỞ RỘNG VỐN TỪ

Từ ghép chứa 爱 · 护

Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.