Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师
例如

例如

lìrú

ví dụ

Từ vựng Tiêu chuẩn HSK 2 ✓ Đã kiểm duyệt
Giản thể例如
Phồn thể例如
Số chữ Hán2 chữ
Cập nhật13/07/2026

Nghĩa của 例如 trong tiếng Việt

ví dụ

Cách đọc và ghi nhớ nhanh

例如 đọc là lìrú, thuộc nhóm từ vựng và có nghĩa chính là “ví dụ”. Mục từ này thuộc cấp HSK 2.

Nội dung được cập nhật gần nhất ngày .

Từ cùng chủ đề