Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师
便宜

便宜

piányi

tiện lợi, rẻ; được lợi

Từ vựng Tiêu chuẩn HSK 2 ✓ Đã kiểm duyệt
Giản thể便宜
Phồn thể便宜
Số chữ Hán2 chữ
Cập nhật13/07/2026

Nghĩa của 便宜 trong tiếng Việt

  1. tiện lợi, rẻ
  2. được lợi

Cách đọc và ghi nhớ nhanh

便宜 đọc là piányi, thuộc nhóm từ vựng và có nghĩa chính là “tiện lợi, rẻ; được lợi”. Mục từ này thuộc cấp HSK 2.

Nội dung được cập nhật gần nhất ngày .

Từ cùng chủ đề