便宜
便宜
tiện lợi, rẻ; được lợi
Giản thể便宜
Phồn thể便宜
Số chữ Hán2 chữ
Cập nhật13/07/2026
tiện lợi, rẻ; được lợi
便宜 đọc là piányi, thuộc nhóm từ vựng và có nghĩa chính là “tiện lợi, rẻ; được lợi”. Mục từ này thuộc cấp HSK 2.
Nội dung được cập nhật gần nhất ngày .