Kết quả tra từ “人数”
Tìm thấy 5 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
人数rén shù
số lượng người
法定人数fǎ dìng rén shù
số đại biểu cần thiết
死亡人数sǐ wáng rén shù
số người chết; số người tử vong
感染人数gǎn rǎn rén shù
số người bị nhiễm
个人数字助理gè rén shù zì zhù lǐ
trợ lý kỹ thuật số cá nhân (PDA)