Kết quả cho “人口”
Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.
nhân khẩu, dân số
nhân khẩu học
dân số
mật độ dân số
dân cư đông đúc
điều tra dân số
đông dân
(kinh tế) lợi tức nhân khẩu học
điều tra dân số
buôn người; nạn buôn người
nghiên cứu dân số; thống kê dân số
tổng dân số
đưa ra lý do cho người khác bàn tán
lao động thu nhập thấp trong các ngành công nghiệp không đòi hỏi kỹ năng; cách viết tắt mang tính miệt thị của 低端產業從業人口|低端产业从业人口
dân số tạm trú; dân số lưu động
hấp dẫn quần chúng; được mọi người tán thưởng (thành ngữ)
buôn bán người
làm cho bản thân trở thành trò cười