Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “人口”

Tìm thấy 18 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển
人口rén kǒu

dân số; con người

Cụm từ
人口贩运rén kǒu fàn yùn

buôn người; nạn buôn người

Cụm từ
人口调查rén kǒu diào chá

điều tra dân số

Cụm từ
人口统计学rén kǒu tǒng jì xué

nghiên cứu dân số; thống kê dân số

Cụm từ
人口红利rén kǒu hóng lì

(kinh tế) lợi tức nhân khẩu học

Cụm từ
人口稠密rén kǒu chóu mì

đông dân

Cụm từ
人口普查rén kǒu pǔ chá

điều tra dân số

Cụm từ
人口数rén kǒu shù

dân số

Cụm từ
人口密集rén kǒu mì jí

dân cư đông đúc

Cụm từ
人口密度rén kǒu mì dù

mật độ dân số

Cụm từ
人口学rén kǒu xué

nhân khẩu học

Cụm từ
贻人口实yí rén kǒu shí

làm cho bản thân trở thành trò cười

Cụm từ
贩卖人口fàn mài rén kǒu

buôn bán người

Cụm từ
脍炙人口kuài zhì rén kǒu

hấp dẫn quần chúng; được mọi người tán thưởng (thành ngữ)

Thành ngữ
总人口zǒng rén kǒu

tổng dân số

Cụm từ
流动人口liú dòng rén kǒu

dân số tạm trú; dân số lưu động

Cụm từ
低端人口dī duān rén kǒu

lao động thu nhập thấp trong các ngành công nghiệp không đòi hỏi kỹ năng; cách viết tắt mang tính miệt thị của 低端產業從業人口|低端产业从业人口

Viết tắt
予人口实yǔ rén kǒu shí

đưa ra lý do cho người khác bàn tán

Cụm từ